Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 劣

6 nét

Hán Việt

Liệt

Nghĩa

kém, thấp kém, thua kém

English: inferiority, be inferior to, be worse

Onyomi (âm On)
レツ
Kunyomi (âm Kun)
おとる
Số nét
6
Bộ thủ
力 Lực (19)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1620 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 劣

  • 劣る

    おとる

    kém hơn; thua kém

    N3

Câu ví dụ

  • この点てんで私わたしは彼かれに劣おとる。

    Về điểm này tôi kém anh ấy.

  • 彼女かのじょは他たのどの学生がくせいにも劣おとらず勉強べんきょうする。

    Cô ấy học chăm không thua kém bất kỳ học sinh nào khác.

  • 彼かれは兄あにに劣おとらず利口りこうだ。

    Cậu ấy thông minh không kém anh trai mình.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét