Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 省

9 nét

Hán Việt

Tỉnh

Nghĩa

bộ (chính phủ), tỉnh lược, tự xét

English: government ministry, conserve, omit

Onyomi (âm On)
セイショウ
Kunyomi (âm Kun)
かえりみるはぶく
Số nét
9
Bộ thủ
目 Mục (109)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#548 / 2500

Chủ đề: Chính trị & Pháp luật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 省

  • 省略

    しょうりゃく

    sự lược bỏ, tỉnh lược

    N3
  • 省く

    はぶく

    lược bỏ, bỏ bớt

    N3
  • 反省

    はんせい

    sự tự kiểm điểm, hối lỗi

    N3
  • ~省

    ~しょう

    Bộ ~ (cơ quan chính phủ)

    N2
  • 省~

    しょう~

    tiết kiệm ~

    N2
  • 省みる

    かえりみる

    nhìn lại, tự xét mình

    N1

Câu ví dụ

  • その本ほんの最終さいしゅう章あきらは省略しょうりゃくしてよい。

    Bạn có thể bỏ qua chương cuối của cuốn sách đó.

  • 時ときを得えた一いち針はりは九きゅう針はりの手間てまを省はぶく。

    Một mũi khâu đúng lúc đỡ được chín mũi khâu sau.

  • 少すこし反省はんせいすれば、君きみは間違まちがっていることがわかるでしょう。

    Chỉ cần suy ngẫm một chút là cậu sẽ thấy mình sai.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét