Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 勢

13 nét

Hán Việt

Thế

Nghĩa

thế lực, khí thế

English: forces, energy, military strength

Onyomi (âm On)
セイゼイ
Kunyomi (âm Kun)
いきおいはずみ
Số nét
13
Bộ thủ
力 Lực (19)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#260 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 勢

  • 大勢

    おおぜい

    đông người, nhiều người

    N5
  • 勢い

    いきおい

    khí thế, đà

    N3
  • 姿勢

    しせい

    tư thế; thái độ

    N2
  • 形勢

    けいせい

    tình thế, cục diện

    N1
  • 情勢

    じょうせい

    tình hình, tình thế

    N1
  • 勢力

    せいりょく

    thế lực

    N1
  • 態勢

    たいせい

    tư thế, sự sẵn sàng

    N1
  • 優勢

    ゆうせい

    ưu thế

    N1

Câu ví dụ

  • そのため大勢たいせいの人ひとが亡なくなった。

    Vì vậy nhiều người đã qua đời.

  • 形勢けいせいは逆転ぎゃくてんした。

    Tình thế đã đảo ngược.

  • あらしの勢いきおいが弱よわまった。

    Cơn bão đã yếu đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét