Kanji 匹
4 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Câu ví dụ
それに匹敵する物がない。
Không có gì sánh được với nó.
私は昨日魚を五匹とった。
Hôm qua tôi câu được 5 con cá.
家の外に猫が2匹います。
Bên ngoài nhà có hai con mèo.
それに匹敵する物がない。
Không có gì sánh được với nó.
私は昨日魚を五匹とった。
Hôm qua tôi câu được 5 con cá.
家の外に猫が2匹います。
Bên ngoài nhà có hai con mèo.