Kanji 兄
5 nét
Hán Việt
Huynh
Nghĩa
anh trai
English: elder brother, big brother
- Onyomi (âm On)
- ケイキョウ
- Kunyomi (âm Kun)
- あに
- Số nét
- 5
- Bộ thủ
- 儿 Nhi (10)
- JLPT
- N4
- Cấp lớp
- Lớp 2
- Kanken
- 9級
- Tần suất
- #1219 / 2500
Chủ đề: Con người & Xã hội, Gia đình
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Câu ví dụ
トムは私の兄です。
Tom là anh trai của tôi.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Nhi 儿
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|