Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 壊

16 nét

Hán Việt

Hoại

Nghĩa

phá hủy, hỏng

English: demolition, break, destroy

Onyomi (âm On)
カイエ
Kunyomi (âm Kun)
こわすこわれるやぶる
Số nét
16
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#727 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 壊

  • 壊す

    こわす

    làm vỡ, làm hỏng

    N4
  • 壊れる

    こわれる

    bị vỡ, bị hỏng

    N4
  • 破壊

    はかい

    sự phá hoại, tàn phá

    N1
  • 崩壊

    ほうかい

    sự sụp đổ, tan rã

    N1

Câu ví dụ

  • 文化ぶんかは言語げんごを破壊はかいする。

    Văn hóa phá hủy ngôn ngữ.

  • その悪魔あくまは広島ひろしまと長崎ながさきを破壊はかいした。

    Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki.

  • ソビエト連邦れんぽうは25年ねん前まえに崩壊ほうかいした。

    Liên bang Xô viết sụp đổ cách đây 25 năm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét