Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 夢

13 nét

Hán Việt

Mộng, Mông

Nghĩa

giấc mơ, mộng

English: dream, vision, illusion

Onyomi (âm On)
ムボウ
Kunyomi (âm Kun)
ゆめゆめみるくらい
Số nét
13
Bộ thủ
夕 Tịch (36)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#943 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 夢

  • 夢

    ゆめ

    giấc mơ; ước mơ

    N4
  • 夢中

    むちゅう

    say mê; mải mê

    N3

Câu ví dụ

  • よい夢ゆめを。

    Chúc ngủ ngon và mơ đẹp.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tịch 夕

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét