Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 迷

9 nét

Hán Việt

Mê

Nghĩa

lạc, mê, phân vân

English: astray, be perplexed, in doubt, lost, err, illusion

Onyomi (âm On)
メイ
Kunyomi (âm Kun)
まよう
Số nét
9
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#942 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 迷

  • 迷う

    まよう

    phân vân; lạc đường

    N3
  • 迷惑

    めいわく

    phiền phức; làm phiền; quấy rầy

    N3
  • 迷子

    まいご

    trẻ lạc

    N3
  • 迷信

    めいしん

    mê tín

    N2

Câu ví dụ

  • 迷子まいごになっちゃうぞ。

    Bạn sẽ bị lạc đấy.

  • どこへ行いくにしても私わたしは道みちに迷まよう。

    Dù đi đâu tôi cũng bị lạc đường.

  • そんなばかげた迷信めいしんはもう存在そんざいしない。

    Sự mê tín ngớ ngẩn như thế không còn tồn tại nữa.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét