Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 子

3 nét

Hán Việt

Tử, Tý

Nghĩa

con, đứa trẻ, Tý

English: child, sign of the rat, 11PM-1AM, first sign of Chinese zodiac

Onyomi (âm On)
シスツ
Kunyomi (âm Kun)
こ-こね
Số nét
3
Bộ thủ
子 Tử (39)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#72 / 2500

Chủ đề: Con người & Xã hội

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Từ vựng chứa 子

  • 椅子

    いす

    ghế

    N5
  • 子供

    こども

    trẻ em, con cái

    N5
  • 帽子

    ぼうし

    mũ

    N5
  • お菓子

    おかし

    bánh kẹo

    N5
  • 男の子

    おとこのこ

    bé trai

    N5
  • 女の子

    おんなのこ

    bé gái

    N5
  • 子

    こ

    con, đứa trẻ

    N4
  • 息子

    むすこ

    con trai (mình, khiêm nhường)

    N4

Câu ví dụ

  • この父ちちにしてこの子こあり。

    Cha nào con nấy.

  • あなたが女おんなの子こだからよ。

    Đó là vì bạn là con gái đấy.

  • 男おとこの子こはパンを食たべます。

    Cậu bé ăn bánh mì.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tử 子