Kanji 字
6 nét
Hán Việt
Tự
Nghĩa
chữ, ký tự
English: character, letter, word, section of village
- Onyomi (âm On)
- ジ
- Kunyomi (âm Kun)
- あざあざな-な
Chủ đề: Trường học & Học tập
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Câu ví dụ
名字は何ですか?
Họ của bạn là gì?
漢字はもう書けるよ。
Tôi đã viết được chữ Hán rồi.
私たちの先生は、いわば、生き字引だ。
Thầy giáo chúng tôi, có thể nói, là một cuốn từ điển sống.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Tử 子
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|