Kanji 学
8 nét
Hán Việt
Học
Nghĩa
học, học tập, khoa học
English: study, learning, science
- Onyomi (âm On)
- ガク
- Kunyomi (âm Kun)
- まなぶ
Chủ đề: Trường học & Học tập, Khoa học & Công nghệ
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Câu ví dụ
学校行きたくない。
Tôi không muốn đi học.
学生です。
Tôi là học sinh.
大学でサッカーやってた?
Hồi đại học cậu có chơi bóng đá không?
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Tử 子
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|