Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 富

12 nét

Hán Việt

Phú

Nghĩa

giàu, phong phú

English: wealth, enrich, abundant

Onyomi (âm On)
フフウ
Kunyomi (âm Kun)
とむとみ
Số nét
12
Bộ thủ
宀 Miên (40)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#644 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 富

  • 豊富

    ほうふ

    phong phú, dồi dào

    N3
  • 富

    とみ

    sự giàu có, của cải

    N1
  • 富む

    とむ

    giàu có, phong phú

    N1
  • 富豪

    ふごう

    phú hào, triệu phú

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれらは大おおきな富とみを得えた。

    Họ đã có được khối tài sản lớn.

  • 彼かれは教職きょうしょくの経験けいけんが豊富ほうふだ。

    Ông ấy có nhiều kinh nghiệm giảng dạy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét