Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 巡

6 nét

Hán Việt

Tuần

Nghĩa

đi tuần, đi vòng, tuần tra

English: patrol, go around, circumference

Onyomi (âm On)
ジュン
Kunyomi (âm Kun)
めぐるめぐり
Số nét
6
Bộ thủ
巛 Xuyên (47)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1262 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 巡

  • 巡査

    じゅんさ

    cảnh sát tuần tra

    N2
  • 巡る

    めぐる

    đi vòng quanh; tuần hoàn

    N2

Câu ví dụ

  • お城しろを巡めぐるのが趣味しゅみです。

    Sở thích của tôi là đi thăm các lâu đài.

  • 彼かれは巡査じゅんさ部長ぶちょうの地位ちいに昇のぼった。

    Anh ấy đã lên chức trung sĩ cảnh sát.

  • 明日あしたは、寺てら巡めぐりをしよう。

    Ngày mai chúng ta hãy đến thăm quan một vài ngôi đền.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Xuyên 巛

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét