Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 追

9 nét

Hán Việt

Truy, Đôi

Nghĩa

đuổi, theo đuổi

English: chase, drive away, follow, pursue, meanwhile

Onyomi (âm On)
ツイ
Kunyomi (âm Kun)
おう
Số nét
9
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#411 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 追

  • 追う

    おう

    đuổi theo

    N3
  • 追い付く

    おいつく

    đuổi kịp, bắt kịp

    N3
  • 追加

    ついか

    sự bổ sung, thêm vào

    N2
  • 追い越す

    おいこす

    vượt qua, vượt lên

    N2
  • 追いかける

    おいかける

    đuổi theo ai đó

    N2
  • 追及

    ついきゅう

    sự truy cứu, điều tra

    N1
  • 追跡

    ついせき

    sự truy đuổi, theo dõi

    N1
  • 追放

    ついほう

    trục xuất, lưu đày

    N1

Câu ví dụ

  • 犬いぬが猫ねこを追おいかけ、猫ねこがネズミを追おいかける。

    Chó đuổi mèo, mèo đuổi chuột.

  • 彼かれは母国ぼこくを追放ついほうされた。

    Anh ta đã bị trục xuất ra khỏi đất nước của mình.

  • 間違まちがって追加ついかされちゃったのかな?

    Có phải cái này bị thêm vào nhầm không nhỉ?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét