Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 近

7 nét

Hán Việt

Cận, Cấn, Ký

Nghĩa

gần

English: near, early, akin, tantamount

Onyomi (âm On)
キンコン
Kunyomi (âm Kun)
ちかい
Số nét
7
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#194 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 近

  • 近い

    ちかい

    gần

    N5
  • 近く

    ちかく

    gần đây, vùng lân cận

    N5
  • 最近

    さいきん

    gần đây, dạo này

    N4
  • 近所

    きんじょ

    hàng xóm, khu lân cận

    N4
  • 近代

    きんだい

    cận đại

    N3
  • 近視

    きんし

    cận thị

    N3
  • 近頃

    ちかごろ

    dạo này, gần đây

    N3
  • 接近

    せっきん

    tiếp cận, đến gần

    N2

Câu ví dụ

  • トムは近ちかくにいる?

    Tom có ở đó không?

  • それは最近さいきんの写真しゃしん?

    Tấm hình này có mới không?

  • 私わたしの家いえは駅えきから近ちかい。

    Nhà tôi gần ga.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét