Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 込

5 nét

Hán Việt

Liêu

Nghĩa

đông đúc, cho vào, bao gồm

English: crowded, mixture, in bulk, included, (kokuji)

Onyomi (âm On)
—
Kunyomi (âm Kun)
-こむこむこみ-こみこめる
Số nét
5
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#675 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 込

  • 込む

    こむ

    đông đúc

    N4
  • 人込み

    ひとごみ

    đám đông

    N3
  • 申し込む

    もうしこむ

    đăng ký, nộp đơn

    N3
  • 思い込む

    おもいこむ

    tin chắc, đinh ninh

    N2
  • 突っ込む

    つっこむ

    lao vào, thọc vào

    N2
  • 溶け込む

    とけこむ

    hòa tan vào; hòa nhập

    N2
  • 飛び込む

    とびこむ

    nhảy vào, lao vào

    N2
  • 払い込む

    はらいこむ

    nộp tiền, chuyển tiền vào

    N2

Câu ví dụ

  • そう落おち込こむなよ。

    Đừng có buồn như thế.

  • 私わたしは人込ひとごみを割わって前進ぜんしんした。

    Tôi rẽ đám đông để tiến lên phía trước.

  • 彼かれは落おち込こんでいる。

    Anh ấy đang suy sụp.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét