Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 扱

6 nét

Hán Việt

Tráp, Hấp

Nghĩa

xử lý, đối xử

English: handle, entertain, thresh, strip

Onyomi (âm On)
ソウキュウ
Kunyomi (âm Kun)
あつかいあつかうあつかるこく
Số nét
6
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1057 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 扱

  • 扱う

    あつかう

    đối xử; xử lý; giải quyết

    N3
  • 取扱

    とりあつかい

    cách xử lý; sử dụng; quản lý

    N1
  • 扱い

    あつかい

    đối xử; tiếp đãi

    N1
  • 取り扱う

    とりあつかう

    xử lý; sử dụng; kinh doanh

    N1

Câu ví dụ

  • 天文学てんもんがくは恒星こうせいと惑星わくせいを扱あつかう。

    Thiên văn học nghiên cứu các ngôi sao và hành tinh.

  • この問題もんだいをどうやって扱あつかいましょうか。

    Chúng ta giải quyết vấn đề này như thế nào?

  • 遺失いしつ物ぶつ取扱とりあつかい所しょはどこでしょうか。

    Quầy đồ thất lạc ở đâu vậy ạ?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét