Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 拓

8 nét

Hán Việt

Thác, Tháp

Nghĩa

khai phá, khai hoang

English: clear (the land), open, break up (land)

Onyomi (âm On)
タク
Kunyomi (âm Kun)
ひらく
Số nét
8
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1526 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 拓

  • 開拓

    かいたく

    khai khẩn; khai phá; tiên phong

    N1

Câu ví dụ

  • これらの製品せいひんの新あらたなる販路はんろを開拓かいたくせねばならない。

    Chúng ta phải tìm thị trường mới cho những sản phẩm này.

  • レンジャーが道みちを拓ひらく。

    Đội kiểm lâm mở đường.

  • 拓也たくやは素すっ裸ぱだかで水泳すいえいしました。

    Takuya đã bơi trần truồng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét