Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 曹

11 nét

Hán Việt

Tào

Nghĩa

quan lại, đồng bọn

English: office, official, comrade, fellow

Onyomi (âm On)
ソウゾウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
Bộ thủ
曰 Viết (73)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1998 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 大尉たいいは軍曹ぐんそうよりも階級かいきゅうが上うえだ。

    Đại úy có cấp bậc cao hơn trung sĩ.

  • 塩しおと重曹じゅうそうを水みずに加くわえてください。

    Hãy cho muối và baking soda vào nước.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Viết 曰

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét