Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 泊

8 nét

Hán Việt

Bạc, Phách

Nghĩa

ngủ trọ, nghỉ đêm, thả neo

English: overnight stay, put up at, ride at anchor

Onyomi (âm On)
ハク
Kunyomi (âm Kun)
とまるとめる
Số nét
8
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1233 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 泊

  • 泊まる

    とまる

    trọ lại; nghỉ qua đêm

    N4
  • 宿泊

    しゅくはく

    sự trọ, lưu trú

    N3
  • 泊める

    とめる

    cho ở lại qua đêm

    N3
  • ~泊

    ~はく

    ~ đêm (đếm số đêm lưu trú)

    N2

Câu ví dụ

  • 宿泊しゅくはく先さきを教おしえてください。

    Hãy cho tôi biết chỗ bạn ở.

  • ホテルに泊とまるつもりです。

    Tôi định ở khách sạn.

  • 一いち晩ばん彼かれを泊とめることができる。

    Chúng tôi có thể cho anh ấy ngủ lại một đêm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét