Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 淡

11 nét

Hán Việt

Đạm

Nghĩa

nhạt, mờ, thanh đạm

English: thin, faint, pale, fleeting

Onyomi (âm On)
タン
Kunyomi (âm Kun)
あわい
Số nét
11
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1436 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 淡

  • 淡水

    たんすい

    nước ngọt

    N2
  • 冷淡

    れいたん

    lạnh nhạt; thờ ơ

    N1

Câu ví dụ

  • サケは淡水たんすいで産卵さんらんする。

    Cá hồi đẻ trứng ở nước ngọt.

  • 彼女かのじょは私わたしに冷淡れいたんだ。

    Cô ấy lạnh nhạt với tôi.

  • 淡路あわじで大だい地震じしんがあったというニュースを聞きいた。

    Tôi đã nghe tin có trận động đất lớn ở Awaji.

Cùng bộ Thủy 水