Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 濃

16 nét

Hán Việt

Nùng

Nghĩa

đậm, đặc, sẫm màu

English: concentrated, thick, dark, undiluted

Onyomi (âm On)
ノウ
Kunyomi (âm Kun)
こい
Số nét
16
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1200 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 濃

  • 濃い

    こい

    đậm; đặc; dày

    N3
  • 濃度

    のうど

    nồng độ; mật độ

    N2

Câu ví dụ

  • 血ちは水みずより濃こい。

    Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

  • 濃度のうど10%の食塩しょくえん水すいの作つくり方かたを教おしえてください。

    Hãy chỉ cho tôi cách pha nước muối nồng độ 10%.

  • 血ちは水みずよりも濃こし。

    Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét