Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 玲

9 nét

Hán Việt

Linh

Nghĩa

tiếng ngọc kêu, trong trẻo

English: sound of jewels

Onyomi (âm On)
レイ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
9
Bộ thủ
玉 Ngọc (96)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1931 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Câu ví dụ

  • 玲子れいこのオススメという本ほんを、その場ばで軽かるく流ながし読よみしてみる。

    Tôi thử đọc lướt qua ngay tại chỗ cuốn sách mà Reiko giới thiệu.

  • ですから、玲子れいこ。アンタは慌あわてることはありません。

    Vì vậy, Reiko à, cô không cần phải hoảng hốt đâu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét