Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 環

17 nét

Hán Việt

Hoàn

Nghĩa

vòng, vòng tròn, môi trường

English: ring, circle, loop

Onyomi (âm On)
カン
Kunyomi (âm Kun)
わ
Số nét
17
Bộ thủ
玉 Ngọc (96)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#409 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Từ vựng chứa 環

  • 環境

    かんきょう

    môi trường, hoàn cảnh

    N3
  • 循環

    じゅんかん

    sự tuần hoàn, luân chuyển

    N2

Câu ví dụ

  • 失業しつぎょう問題もんだいもさることながら、環境かんきょう問題もんだいも大切たいせつだ。

    Vấn đề thất nghiệp là một vấn đề quan trọng, nhưng vấn đề môi trường cũng quan trọng không kém.

  • 適度てきどな運動うんどうは血液けつえきの循環じゅんかんを活発かっぱつにする。

    Việc tập thể dục điều độ sẽ làm kích thích tuần hoàn máu.

  • 花環はなわが彼かれの頭あたまに巻まかれた。

    Một vòng hoa được quấn quanh đầu anh ấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét