Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 磨

16 nét

Hán Việt

Ma, Má

Nghĩa

mài, đánh bóng, trau dồi

English: grind, polish, scour, improve, brush (teeth)

Onyomi (âm On)
マ
Kunyomi (âm Kun)
みがくする
Số nét
16
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1608 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 磨

  • 磨く

    みがく

    đánh (răng); đánh bóng; mài giũa

    N5
  • 歯磨き

    はみがき

    đánh răng; kem đánh răng

    N2

Câu ví dụ

  • 歯磨はみがきをしなさい。

    Đánh răng đi.

  • 男おとこの人ひとは歯はを磨みがく。

    Người đàn ông đánh răng.

  • 歯はを磨みがきましたか。

    Bạn đánh răng chưa?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét