Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 窒

11 nét

Hán Việt

Trất

Nghĩa

nghẹt, tắc, nitơ

English: plug up, obstruct

Onyomi (âm On)
チツ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1776 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 窒

  • 窒息

    ちっそく

    ngạt thở

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは煙けむりに巻まかれて窒息ちっそくした。

    Anh ấy bị khói bao vây và ngạt thở.

  • お菓子かしで赤あかちゃんが窒息ちっそくするところだった。

    Em bé suýt nữa thì bị hóc kẹo.

  • 私わたし達たちの吸すっている空気くうきは酸素さんそと窒素ちっそからできている。

    Không khí chúng ta hít thở gồm oxy và nitơ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét