Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 炊

8 nét

Hán Việt

Xuy, Xúy

Nghĩa

nấu cơm, thổi nấu

English: cook, boil

Onyomi (âm On)
スイ
Kunyomi (âm Kun)
たく-だき
Số nét
8
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1777 / 2500

Chủ đề: Nấu ăn

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 炊

  • 炊く

    たく

    nấu (cơm)

    N3
  • 炊事

    すいじ

    nấu nướng

    N2

Câu ví dụ

  • 私わたしは炊事すいじが全然ぜんぜんできない。

    Tôi không biết gì chuyện bếp núc.

  • 炊飯すいはん器きでご飯はんを炊たくよ。

    Mình nấu cơm bằng nồi cơm điện nhé.

  • これがお米べいの炊たき方かたです。

    Đây là cách nấu cơm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét