Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 聞

14 nét

Hán Việt

Văn, Vấn, Vặn

Nghĩa

nghe, hỏi

English: hear, ask, listen

Onyomi (âm On)
ブンモン
Kunyomi (âm Kun)
きくきこえる
Số nét
14
Bộ thủ
耳 Nhĩ (128)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#319 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 聞

  • 聞く

    きく

    nghe, lắng nghe, hỏi

    N5
  • 新聞

    しんぶん

    báo, tờ báo

    N5
  • 新聞社

    しんぶんしゃ

    tòa soạn báo

    N4
  • 聞こえる

    きこえる

    nghe thấy, có thể nghe được

    N4
  • 聞き取り

    ききとり

    nghe hiểu

    N1

Câu ví dụ

  • なぜ聞きくの?

    Sao lại hỏi vậy?

  • 新聞しんぶんどこ?

    Báo đâu?

  • モロに聞きこえる。

    Nghe rõ mồn một.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Nhĩ 耳

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét