Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 聡

14 nét

Hán Việt

Thông

Nghĩa

thông minh, sáng dạ

English: wise, fast learner

Onyomi (âm On)
ソウ
Kunyomi (âm Kun)
さといみみざとい
Số nét
14
Bộ thủ
耳 Nhĩ (128)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1507 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Câu ví dụ

  • 彼かれは聡明そうめいだと信しんじる。

    Tôi tin anh ấy là người thông minh.

  • ジャックはクラスで一番いちばん聡明そうめいな少年しょうねんです。

    Jack là cậu bé thông minh nhất lớp.

  • 兄あにに比くらべれば、彼かれはそれほど聡明そうめいではない。

    So với anh trai thì cậu ta không thông minh bằng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Nhĩ 耳

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét