Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 浪

10 nét

Hán Việt

Lãng, Lang

Nghĩa

sóng, lang thang, phung phí

English: wandering, waves, billows, reckless, unrestrained

Onyomi (âm On)
ロウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
10
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1508 / 2500

Chủ đề: Biển cả

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 浪

  • 浪費

    ろうひ

    sự lãng phí, phung phí

    N1

Câu ví dụ

  • 浪費ろうひなければ欠乏けつぼうなし。

    Không lãng phí thì không thiếu thốn.

  • 彼かれは何なんヶ月かげつもヨーロッパを放浪ほうろうしてきた。

    Anh ấy đã lang thang khắp châu Âu nhiều tháng trời.

  • 放浪ほうろう者しゃは、金持かねもちならば観光かんこう客きゃくと称しょうせられる。

    Kẻ lang thang nếu giàu có thì sẽ được gọi là khách du lịch.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét