Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 胡

9 nét

Hán Việt

Hồ

Nghĩa

người Hồ, ngoại quốc, man rợ

English: barbarian, foreign

Onyomi (âm On)
ウコゴ
Kunyomi (âm Kun)
なんぞ
Số nét
9
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1995 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 胡

  • 胡椒

    こしょう

    hạt tiêu

    N3

Câu ví dụ

  • 塩しお胡椒こしょうで味あじを調ととのえます。

    Nêm nếm bằng muối và hạt tiêu.

  • 山やま羽わさんが茶ちゃの間まの大おおきい盆ぼんに胡桃くるみを盛もった。

    Ông Yamaha đã bày đầy quả óc chó lên chiếc khay lớn trong phòng khách.

  • あいつの話はなしは胡散臭うさんくさい。

    Chuyện của thằng đó đáng ngờ lắm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét