Kanji 枯
9 nét
Hán Việt
Khô
Nghĩa
khô héo, tàn úa
English: wither, die, dry up, be seasoned
- Onyomi (âm On)
- コ
- Kunyomi (âm Kun)
- かれるからす
- Số nét
- 9
- Bộ thủ
- 木 Mộc (75)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 4級
- Tần suất
- #1749 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Từ vựng chứa 枯
- N2
枯れる
かれる
khô héo; chết (cây)
Câu ví dụ
冬には枯れる植物もある。
Có những loài cây héo tàn vào mùa đông.
庭の花はすべて枯れた。
Hoa trong vườn đã héo hết.
枯れ木も山のにぎわい。
Cây khô cũng làm núi thêm vui.
Cùng bộ Mộc 木
- 本Bổn
- 東Đông
- 業Nghiệp
- 来Lai
- 機Ky
- 権Quyền
- 査Tra
- 案Án
- 村Thôn
- 果Quả
- 格Cách
- 検Kiểm
- 校Giáo
- 構Cấu
- 木Mộc
- 条Điêu
- 楽Lạc
- 株Chu
- 末Mạt
- 極Cực
- 松Tùng
- 核Hạch
- 横Hoành
- 様Dạng
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|