Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 茂

8 nét

Hán Việt

Mậu

Nghĩa

um tùm, rậm rạp

English: overgrown, grow thick, be luxuriant

Onyomi (âm On)
モ
Kunyomi (âm Kun)
しげる
Số nét
8
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1188 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 茂

  • 茂る

    しげる

    rậm rạp; um tùm

    N2

Câu ví dụ

  • 若葉わかばが茂しげる。

    Lá non xanh tốt.

  • 猫ねこは茂しげみに隠かくれていた。

    Con mèo nấp trong bụi cây.

  • 雑草ざっそうは茂しげりやすい。

    Cỏ dại dễ mọc um tùm.

Cùng bộ Thảo 艸