Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 莫

10 nét

Hán Việt

Mạc, Mộ, Mạch, Bá

Nghĩa

chớ, không, rất lớn

English: must not, do not, be not

Onyomi (âm On)
バクボマクモナイ
Kunyomi (âm Kun)
くれなかれなし
Số nét
10
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 莫

  • 莫大

    ばくだい

    to lớn, khổng lồ, kếch xù

    N3

Câu ví dụ

  • 叔父おじは莫大ばくだいな資産しさんを持もっている。

    Chú tôi có một khối tài sản kếch xù.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét