Kanji 蒼
13 nét
Hán Việt
Thương, Thưởng
Nghĩa
xanh, xanh xao, tái nhợt
English: blue, pale
- Onyomi (âm On)
- ソウ
- Kunyomi (âm Kun)
- あおい
- Số nét
- 13
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #2276 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Câu ví dụ
君、顔面蒼白だよ。
Cậu ơi, mặt cậu tái mét kìa.
ショウイチは顔面蒼白になった。
Mặt Shoichi trở nên tái nhợt.
交通事故のニュースに彼女は顔面蒼白となった。
Nghe tin tai nạn giao thông, mặt cô ấy tái nhợt.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 蔵Tàng
- 花Hoa
- 苦Khổ
- 薬Dược
- 芸Vân
- 葬Táng
- 著Trứ
- 草Thảo
- 薄Bạc
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 菱Lăng
- 荷Hà
- 蓄Súc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|