Kanji 衡
16 nét
Hán Việt
Hành, Hoành
Nghĩa
cân bằng, cái cân
English: equilibrium, measuring rod, scale
- Onyomi (âm On)
- コウ
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 16
- Bộ thủ
- 行 Hành (144)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #1847 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
Từ vựng chứa 衡
- N1
均衡
きんこう
sự cân bằng, thăng bằng
Câu ví dụ
予算は均衡がとれていなければならない。
Ngân sách phải được cân đối.
彼は平衡を失ってはしごから落ちた。
Anh ấy mất thăng bằng và ngã khỏi thang.
彼は体の平衡を失って、ひっくり返った。
Anh ấy mất thăng bằng và ngã lộn nhào.