Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 遍

12 nét

Hán Việt

Biến

Nghĩa

khắp nơi, lần, phổ biến

English: everywhere, times, widely, generally

Onyomi (âm On)
ヘン
Kunyomi (âm Kun)
あまねく
Số nét
12
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1845 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 遍

  • ~遍

    ~へん

    ~ lần

    N2
  • 普遍

    ふへん

    tính phổ biến, phổ quát

    N1

Câu ví dụ

  • それには絶対ぜったい的てきで普遍ふへん的てきな意味いみはない。

    Điều đó không có ý nghĩa tuyệt đối và phổ quát.

  • 一遍いっぺんに二ふたつのことはできないよ。

    Không thể làm hai việc cùng một lúc được đâu.

  • 一遍いっぺんで正確せいかくに答こたえてください。

    Hãy trả lời chính xác ngay trong một lần.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét