Kanji 衣
6 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Câu ví dụ
馬子にも衣装だな。
Người đẹp vì lụa.
彼の衣服は着古されている。
Quần áo của anh ta đã sờn cũ.
子供は衣食住を親に依存している。
Trẻ con phụ thuộc vào cha mẹ về ăn, mặc, ở.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Y 衣
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|