Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 貯

12 nét

Hán Việt

Trữ

Nghĩa

tích trữ, tiết kiệm

English: savings, store, lay in, keep, wear mustache

Onyomi (âm On)
チョ
Kunyomi (âm Kun)
ためるたくわえる
Số nét
12
Bộ thủ
貝 Bối (154)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#1100 / 2500

Chủ đề: Tiền bạc & Mua sắm

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 貯

  • 貯金

    ちょきん

    tiền tiết kiệm (ngân hàng)

    N3
  • 貯蔵

    ちょぞう

    sự dự trữ, cất trữ

    N2
  • 貯蓄

    ちょちく

    tiết kiệm; tích trữ

    N1

Câu ví dụ

  • 老後ろうごに向むけて貯金ちょきんしている。

    Tôi đang tiết kiệm tiền để an hưởng tuổi già.

  • 老後ろうごを安心あんしんして暮くらしたかったら今いまから貯蓄ちょちくを始はじめなさい。

    Nếu bạn mong muốn một cuộc sống yên ả lúc về già, thì bây giờ hãy bắt đầu tiết kiệm đi.

  • 老後ろうごのためにお金かねを貯ためてます。

    Tôi đang tiết kiệm tiền để an hưởng tuổi già.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét