Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 貸

12 nét

Hán Việt

Thải, Thắc

Nghĩa

cho mượn, cho thuê

English: lend

Onyomi (âm On)
タイ
Kunyomi (âm Kun)
かすかし-
Số nét
12
Bộ thủ
貝 Bối (154)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#995 / 2500

Chủ đề: Tiền bạc & Mua sắm

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 貸

  • 貸す

    かす

    cho mượn; cho vay

    N5
  • 貸し

    かし

    khoản cho vay; sự cho mượn

    N3
  • 貸間

    かしま

    phòng cho thuê

    N2
  • 貸家

    かしや

    nhà cho thuê

    N2
  • 貸し出し

    かしだし

    cho mượn; cho thuê

    N2

Câu ví dụ

  • 一いち万まん円えん貸かしてくれない?

    Cho tớ mượn mười nghìn yên được không?

  • お金かねを貸かす事ことは出来できません。

    Tôi không thể cho bạn vay tiền được.

  • これは貸家かしやだ、売うり家かではない。

    Đây là nhà cho thuê, không phải nhà để bán.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét