Kanji 賠
15 nét
Hán Việt
Bồi
Nghĩa
bồi thường, đền bù
English: compensation, indemnify
- Onyomi (âm On)
- バイ
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 15
- Bộ thủ
- 貝 Bối (154)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #1243 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
Từ vựng chứa 賠
- N1
賠償
ばいしょう
bồi thường
Câu ví dụ
賠償金えぐいことになるな。
Tiền bồi thường sẽ khủng khiếp lắm đây.
Cùng bộ Bối 貝
- 資Tư
- 費Phí
- 質Chất
- 賞Thưởng
- 負Phụ
- 財Tài
- 買Mãi
- 責Trách
- 販Phiến
- 貿Mậu
- 貨Hóa
- 賛Tán
- 購Cấu
- 貢Cống
- 賃Nhẫm
- 貴Quý
- 貸Thải
- 贈Tặng
- 賀Hạ
- 貯Trữ
- 貫Quán
- 賢Hiền
- 貧Bần
- 賄Hối
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|