Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 践

13 nét

Hán Việt

Tiễn

Nghĩa

giẫm, thực hành, thực tiễn

English: tread, step on, trample, practice, carry through

Onyomi (âm On)
セン
Kunyomi (âm Kun)
ふむ
Số nét
13
Bộ thủ
足 Túc (157)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1570 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 践

  • 実践

    じっせん

    thực tiễn; thực hành

    N1

Câu ví dụ

  • 口先くちさきよりも実践じっせんが大事だいじなんだよ。

    Hành động quan trọng hơn lời nói.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét