Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 踊

14 nét

Hán Việt

Dũng

Nghĩa

nhảy, múa, khiêu vũ

English: jump, dance, leap, skip

Onyomi (âm On)
ヨウ
Kunyomi (âm Kun)
おどる
Số nét
14
Bộ thủ
足 Túc (157)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1308 / 2500

Chủ đề: Thể thao & Sở thích

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 踊

  • 踊る

    おどる

    nhảy múa

    N4
  • 踊り

    おどり

    điệu nhảy; điệu múa

    N4

Câu ví dụ

  • 一緒いっしょに踊おどりませんか。

    Bạn có muốn nhảy cùng tôi không?

  • トムは踊おどるのが苦手にがてなのよ。

    Tom nhảy kém lắm.

  • トムは踊おどった。

    Tom đã nhảy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét