Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 炭

9 nét

Hán Việt

Thán

Nghĩa

than, than củi

English: charcoal, coal

Onyomi (âm On)
タン
Kunyomi (âm Kun)
すみ
Số nét
9
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#1307 / 2500

Chủ đề: Vật liệu & Kim loại

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 炭

  • 石炭

    せきたん

    than đá

    N3
  • 炭鉱

    たんこう

    mỏ than

    N2
  • 炭素

    たんそ

    cacbon (C)

    N1

Câu ví dụ

  • 石炭せきたんは必かならずしも黒くろくない。

    Than đá không phải lúc nào cũng màu đen.

  • 炭鉱たんこうの内部ないぶに多おおくの労働ろうどう者しゃが閉とじ込こめられた。

    Nhiều công nhân đã bị mắc kẹt bên trong mỏ than.

  • 地球ちきゅう上じょうの生物せいぶつはみな炭素たんそをもっている。

    Mọi sinh vật trên Trái Đất đều chứa cacbon.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét