Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 軸

12 nét

Hán Việt

Trục

Nghĩa

trục, cán, cuộn tranh

English: axis, pivot, stem, stalk, counter for book scrolls

Onyomi (âm On)
ジク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
12
Bộ thủ
車 Xa (159)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1261 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 軸

  • 軸

    じく

    trục; cuống; thân

    N1

Câu ví dụ

  • その小説しょうせつは南北戦争なんぼくせんそうを軸じくにしている。

    Cuốn tiểu thuyết đó lấy cuộc Nội chiến Nam Bắc làm trục chính.

  • 車輪しゃりんは車軸しゃじくで回転かいてんする。

    Bánh xe quay quanh trục.

  • 彼かれは軸じくのような重要じゅうような役割やくわりを演えんじた。

    Anh ấy đóng vai trò quan trọng như một trục xoay.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét