Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 輸

16 nét

Hán Việt

Thâu, Thú

Nghĩa

vận chuyển, xuất nhập

English: transport, send, be inferior

Onyomi (âm On)
ユシュ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
16
Bộ thủ
車 Xa (159)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#371 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 輸

  • 輸入

    ゆにゅう

    nhập khẩu

    N4
  • 輸出

    ゆしゅつする

    xuất khẩu

    N4
  • 輸血

    ゆけつ

    sự truyền máu

    N2
  • 輸送

    ゆそう

    sự vận chuyển, vận tải

    N2
  • 運輸

    うんゆ

    vận tải, vận chuyển

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは輸入ゆにゅうにかかる税ぜいを減へらしたかった。

    Anh ấy muốn giảm thuế đánh vào hàng nhập khẩu.

  • 商品しょうひんは船ふねで輸送ゆそうされた。

    Hàng hóa đã được vận chuyển bằng tàu thủy.

  • 輸血ゆけつが必要ひつようです。

    Cần phải truyền máu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét