Kanji 癒
18 nét
Hán Việt
Dũ
Nghĩa
chữa lành, hồi phục
English: healing, cure, quench (thirst), wreak
- Onyomi (âm On)
- ユ
- Kunyomi (âm Kun)
- いえるいやす
- Số nét
- 18
- Bộ thủ
- 疒 Nạch (104)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #1667 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
Câu ví dụ
母は神経痛が快癒した。
Mẹ tôi đã khỏi hẳn chứng đau dây thần kinh.
時はすべての傷を癒してくれる。
Thời gian chữa lành mọi vết thương.
心を癒すピアノ音楽。
Nhạc piano giúp xoa dịu tâm hồn.
Cùng bộ Nạch 疒
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|