Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 錫

16 nét

Hán Việt

Tích

Nghĩa

thiếc

English: copper, tin

Onyomi (âm On)
セキシャク
Kunyomi (âm Kun)
すずたまう
Số nét
16
Bộ thủ
金 Kim (167)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2095 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Câu ví dụ

  • 青銅器せいどうきは主しゅとして銅どうと錫すずの合金ごうきんで出来できている。

    Đồ đồng thanh chủ yếu được làm từ hợp kim của đồng và thiếc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét