Kanji 鷹
24 nét
Hán Việt
Ưng
Nghĩa
chim ưng, diều hâu
English: hawk
- Onyomi (âm On)
- ヨウオウ
- Kunyomi (âm Kun)
- たか
- Số nét
- 24
- Bộ thủ
- 鳥 Điểu (196)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #1676 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
Câu ví dụ
鷹は鋭い目を持っている。
Chim ưng có đôi mắt sắc bén.
一本の矢が鷹を貫通した。
Một mũi tên đã xuyên qua con chim ưng.
鳶が鷹を生む。
Mẹ rắn con rồng.
Cùng bộ Điểu 鳥
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|