Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鷹

24 nét

Hán Việt

Ưng

Nghĩa

chim ưng, diều hâu

English: hawk

Onyomi (âm On)
ヨウオウ
Kunyomi (âm Kun)
たか
Số nét
24
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1676 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21
  22. 22
  23. 23
  24. 24

Câu ví dụ

  • 鷹たかは鋭するどい目めを持もっている。

    Chim ưng có đôi mắt sắc bén.

  • 一いち本ほんの矢やが鷹たかを貫通かんつうした。

    Một mũi tên đã xuyên qua con chim ưng.

  • 鳶とびが鷹たかを生うむ。

    Mẹ rắn con rồng.

Cùng bộ Điểu 鳥