Kanji có chứa bộ này
Gồm 2 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
25 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 通 | Thông | đi qua, thông, đi lại | ツウ、ツ | とおる、とおり、-とおり、-どおり | 10 |
| 用 | Dụng | dùng, sử dụng, việc | ヨウ | もちいる | 5 |
| 補 | Bổ | bổ sung, bù đắp | ホ | おぎなう | 12 |
| 備 | Bị | chuẩn bị, trang bị | ビ | そなえる、そなわる、つぶさに | 12 |
| 捕 | Bộ | bắt, bắt giữ | ホ | とらえる、とらわれる、とる、つかまえる | 10 |
| 博 | Bác | rộng, uyên bác, tiến sĩ, triển lãm | ハク、バク | | 12 |
| 痛 | Thống | đau, đau đớn | ツウ | いたい、いたむ、いたましい、いためる | 12 |
| 浦 | Phổ, Phố | vịnh, bờ biển | ホ | うら | 10 |
| 薄 | Bạc, Bác | mỏng, nhạt, loãng | ハク | うすい、うす-、-うす、うすめる | 16 |
| 敷 | Phu | trải, lát, rải | フ | しく、-しき | 15 |
| 踊 | Dũng | nhảy, múa, khiêu vũ | ヨウ | おどる | 14 |
| 簿 | Bộ, Bạc | sổ, sổ sách, sổ ghi chép | ボ | | 19 |
| 舗 | Phổ | cửa hàng, lát đường | ホ | | 15 |
| 縛 | Phược, Phọc | trói, buộc, ràng buộc | バク | しばる | 16 |
| 樋 | Thông | máng nước, ống dẫn nước | トウ | ひ、とい | 14 |
| 猟 | Liệp | săn bắn, đi săn | リョウ | かり、かる | 11 |
| 蒲 | Bồ | cây cỏ nến, cây bồ hương | ホ、ボ、フ、ブ | がま、かば、かま | 13 |
| 輔 | Phụ | giúp đỡ, phụ tá | ホ、フ | たすける | 14 |
| 庸 | Dong | tầm thường, bình thường | ヨウ | | 11 |
| 桶 | Dũng | cái thùng, cái xô | ヨウ、トウ | おけ | 11 |
| 甫 | Phủ | mới bắt đầu, lần đầu | ホ、フ | はじめて | 7 |
| 哺 | Bộ | cho bú, mớm | ホ | はぐくむ、ふくむ | 10 |
| 圃 | Phố | vườn, ruộng | ホ、フ | はたけ、にわ | 10 |
| 葡 | Bồ | nho, Bồ Đào Nha | ブ、ホ | | 12 |
| 傭 | Dong | thuê, làm thuê | ヨウ、チョウ | やとう、あたい、ひとしい | 13 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.